Thanh V inox là sản phẩm phổ biến được ưa chuộng hàng đầu hiện nay trong thị trường vật liệu. Vậy V inox là gì, quy cách giá cả của vật liệu này ra sao?
SẢN PHẨM
V inox là sản phẩm phổ biến được ưa chuộng hàng đầu hiện nay trong thị trường vật liệu. Vậy v inox là gì, quy cách giá cả của vật liệu này ra sao hãy cùng Inox Gia Hưng tìm hiểu ngay qua bài viết dưới đây.
Quy cách của thanh V inox 304
✅ Chiều dài: 6000m
✅ Kích thước chữ V: 20x20, 25x25, 30x30, 40x40, 50x50, 60x60,....
✅ Độ dày: 2mm - 6mm
✅ Bề mặt: 2B, No.1
✅ Tiêu chuẩn kỹ thuật: JIS, ASTM, AISI, DIN
✅ Đóng gói: Theo kiện, theo cây, theo bó và theo yêu cầu khách hàng
✅ Xuất xứ: Hàn Quốc, Ấn Độ, Đài Loan, Châu Âu
|
Loại thanh V inox |
Quy cách |
Độ dày |
Đơn giá/kg |
|
Inox 201 |
V 20x20 - V 100x100 |
2 - 3mm |
80.000 - 120.000 |
|
Inox 304 |
V 20x20 - V 100x100 No.1 |
2 - 6mm |
80.000 - 120.000 |
|
Inox 316 |
V 20x20 - V 100x100 |
2 - 6mm |
80.000 - 120.000 |
|
Inox 304 |
Theo yêu cầu |
2 - 6mm |
85.000 - 125.000 |
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | BỀ MẶT | CHỦNG LOẠI | ĐƠN GIÁ (vnd/kg) |
| 20 x 20 x 6000 | 2ly | No.1 | V inox 304 đúc | 70.000 - 90.000 |
| 30 x 30 x 6000 | 2ly-4ly | BA | V inox 316 | 100.000 - 120.000 |
| 40 x 40 x 6000 | 2ly-4ly | No.1 | V inox 304 đúc | 70.000 - 90.000 |
| 50 x 50 x 6000 | 2ly-6ly | BA | V inox 304 đúc | 70.000 - 90.000 |
| 65 x 65 x 6000 | 5ly-6ly | 2B | V inox 201 | 50.000 - 70.000 |
| 75 x 75 x 6000 | 6ly | No.1 | V inox 304 đúc | 70.000 - 90.000 |
| 100 x 100 x 6000 | 6ly | BA | V inox 304 | 70.000 - 90.000 |
Thép V inox 304 là một sản phẩm có nhiều kích thước đa dạng, vì vậy giá V inox của từng loại tùy thuộc vào mục đích sử dụng khác nhau, sẽ có sự chênh lệch về giá cả.
| Quy cách | Chủng loại | Độ dày | Độ dài | Giá/kg/vnđ |
| V 20 x 20 | Sus 201, 304, 316 | 2.0ly – 3.0ly | 6 M | 80.000 - 100.000 |
| V 25 x 25 | Sus 201 | 2.0ly – 4.0ly | 6 M | 80.000 - 100.000 |
| V 30 x 30 | Sus 201304, 316 | 2.0ly – 5.0ly | 6 M | 100.000 - 120.000 |
| V 40 x 40 | Sus 201304, 316 | 2.0ly – 5.0ly | 6 M | 100.000 - 120.000 |
| V 50 x 50 | Sus 201304, 316 | 2.0ly – 5.0ly | 6 M | 100.000 - 120.000 |
| V 60 x 60 | Sus 201304, 316 | 2.5ly – 5.0ly | 6 M | 120.000 - 140.000 |
| V 100 x 100 | Sus 201304, 316 | 2.5ly – 5.0ly | 6 M | 120.000 - 140.000 |

Quy cách kích cỡ, màu sắc sẽ ảnh hưởng đến giá thanh V inox
TIN TỨC LIÊN QUAN
ĐỊA CHỈ & NHÀ MÁY SẢN XUẤT
CÔNG TY TNHH INOX GIA HƯNG
NHÀ MÁY SẢN XUẤT
CÔNG TY TNHH INOX GIA HƯNG
NHÀ MÁY SẢN XUẤT